Anh - Việt

Bản dịch của từ Seaplane trong tiếng Việt

seaplane

Noun

seaplane (Noun)

/sˈipleɪn/
/sˈipleɪn/
AI

Nghĩa 01

Máy bay thủy (máy bay có phao hoặc ván trượt thay cho bánh xe, được thiết kế để cất cánh và hạ cánh trên mặt nước).

An aircraft with floats or skis instead of wheels designed to land on and take off from water.

Ví dụ
Chiếc thủy phi cơ cất cánh từ hồ Michigan trong lễ hội mùa hè.The seaplane took off from Lake Michigan during the summer festival.
Nhiều người không thấy thủy phi cơ tại sự kiện xã hội.Many people did not see a seaplane at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh