Bản dịch của từ Secluded trong tiếng Việt

Secluded

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secluded(Adjective)

səˈklu.dɪd
səˈklu.dɪd
01

(tính từ) mô tả nơi ít người biết đến hoặc ít người lui tới; yên tĩnh, tách biệt và kín đáo, tạo cảm giác được che chở và riêng tư.

Of a place not seen or visited by many people sheltered and private.

Ví dụ

Dạng tính từ của Secluded (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Secluded

Tách biệt

More secluded

Hẻo lánh hơn

Most secluded

Tách biệt nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ