Anh - Việt

Bản dịch của từ Secondarily trong tiếng Việt

secondarily

Adverb

secondarily (Adverb)

/sɛkndˈɛɹəli/
/sɛkndˈɛɹəli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc điều gì đó xảy ra ở mức độ quan trọng thấp hơn, hoặc là yếu tố phụ, ít liên quan hơn so với điều chính.

Diễn tả hành động hoặc điều gì đó xảy ra ở mức độ quan trọng thấp hơn, hoặc là yếu tố phụ, ít liên quan hơn so với điều chính.

In a way that is of lesser importance or relevance.

Ví dụ
Mạng xã hội ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta thứ yếu so với tương tác thực tế.Social media impacts our lives secondarily compared to real-life interactions.
Các vấn đề xã hội không quan trọng thứ yếu trong các cuộc thảo luận toàn cầu hôm nay.Social issues are not secondarily important in today's global discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh