Bản dịch của từ Secondary student trong tiếng Việt

Secondary student

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondary student(Noun)

sˈɛkəndəri stjˈuːdənt
ˈsɛkənˌdɛri ˈstudənt
01

Một học sinh trung học phổ thông thường có độ tuổi từ 11 đến 16.

A high school student usually falls between the ages of 11 and 16.

一名高中生的年龄通常在11到16岁之间。

Ví dụ
02

Học sinh phổ thông hoặc tương đương

Students attending high school or similar institutions

学生在中学或类似的学校学习。

Ví dụ
03

Một học sinh đang theo học tại một trường đào tạo giáo dục tiểu học

A student is attending an elementary school for teacher training.

一名在提供小学教育的学校就读的学生

Ví dụ