Anh - Việt

Bản dịch của từ Secretaryship trong tiếng Việt

secretaryship

NounIdiom

secretaryship (Noun)

/sˈɛkɹətɹˌaɪʃən/
/sˈɛkɹətɹˌaɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc vị trí làm thư ký; nhiệm kỳ hoặc trách nhiệm của người giữ chức thư ký trong một tổ chức.

The position or office of a secretary.

Ví dụ
Maria đang theo đuổi chức vụ thư ký tại trung tâm cộng đồng địa phương.Maria is pursuing a secretaryship at the local community center.
Anh ấy không muốn có chức vụ thư ký trong văn phòng chính phủ.He does not want a secretaryship in the government office.

secretaryship (Idiom)

/ˈsɛ.krəˌtɛ.riˌʃɪp/
/ˈsɛ.krəˌtɛ.riˌʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc công việc của một thư ký; nhiệm vụ, trách nhiệm và vai trò khi làm thư ký trong một cơ quan, tổ chức hoặc văn phòng.

The work or position of a secretary.

Ví dụ
Cô ấy thích công việc thư ký tại trung tâm cộng đồng địa phương.She enjoys her secretaryship at the local community center.
Anh ấy không muốn làm thư ký trong một tập đoàn lớn.He does not want a secretaryship in a large corporation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh