Bản dịch của từ Secularization trong tiếng Việt

Secularization

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secularization(Noun)

sˌɛkəlɚəzˈeɪʃən
sˌɛkəlɚəzˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình biến một thứ gì đó từ hình thức tôn giáo sang hình thức phi tôn giáo; tức là làm mất hoặc tách các yếu tố tôn giáo ra khỏi tổ chức, cơ sở, hoạt động hoặc giá trị nào đó.

The action or process of converting something from a religious to a nonreligious form.

Ví dụ

Secularization(Verb)

sˌɛkəlɚəzˈeɪʃən
sˌɛkəlɚəzˈeɪʃən
01

Chuyển từ hình thức, vai trò hoặc sở hữu mang tính tôn giáo sang hình thức, vai trò hoặc sở hữu không mang tính tôn giáo; làm cho điều gì đó trở nên thế tục hơn

Convert from a religious to a nonreligious form.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ