Anh - Việt

Bản dịch của từ Secularized trong tiếng Việt

secularized

Verb

secularized (Verb)

/sˈɛkjəlɚaɪzd/
/sˈɛkjəlɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Chuyển từ quyền kiểm soát, mục đích hoặc sử dụng mang tính tôn giáo sang quyền kiểm soát, mục đích hoặc sử dụng mang tính phi tôn giáo; làm giảm hoặc loại bỏ ảnh hưởng tôn giáo khỏi một cơ sở, tổ chức hoặc hoạt động.

To convert from religious to nonreligious control or use.

Ví dụ
Chính phủ đã tân thế hệ thống giáo dục năm ngoái.The government secularized the education system last year.
Một số người tin rằng việc tân thế hệ thống trường học cần thiết cho một xã hội đa dạng.Some people believe secularizing schools is necessary for a diverse society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của secularized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

secularize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

secularized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

secularized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

secularizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

secularizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh