Bản dịch của từ Seemingly trong tiếng Việt
Seemingly
Adverb

Seemingly (Adverb)
sˈimɪŋli
sˈimɪŋli
01
Diễn tả sự việc hoặc người khiến người khác có cảm giác như thật về một phẩm chất nào đó; nhìn có vẻ như, dường như.
So as to give the impression of having a certain quality; apparently.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
