Bản dịch của từ Selenite trong tiếng Việt

Selenite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selenite(Noun)

sˈɛlənaɪt
sˈɛlɪnaɪt
01

Selenite là một dạng thạch cao (một khoáng vật) xuất hiện dưới dạng tinh thể trong suốt hoặc những tấm mỏng, thường có bề mặt bóng và dễ tách thành các lớp mỏng.

A form of gypsum occurring as transparent crystals or thin plates.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh