Bản dịch của từ Gypsum trong tiếng Việt

Gypsum

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gypsum (Noun)

dʒˈɪpsəm
dʒˈɪpsəm
01

Một khoáng chất mềm màu trắng hoặc xám, là canxi sunfat có nước (canxi sulfat ngậm nước). Thường xuất hiện trong các lớp trầm tích và được dùng để làm thạch cao (plaster of Paris), phân bón và trong ngành xây dựng.

A soft white or grey mineral consisting of hydrated calcium sulphate It occurs chiefly in sedimentary deposits and is used to make plaster of Paris and fertilizers and in the building industry.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh