Bản dịch của từ Self-accusation trong tiếng Việt

Self-accusation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-accusation(Noun)

sɛlf ækjʊzˈeɪʃn
sɛlf ækjʊzˈeɪʃn
01

Hành động hoặc trạng thái tự buộc tội bản thân vì cảm giác tội lỗi; tự trách mình về một lỗi lầm hoặc sai sót.

The action of accusing oneself stemming from feelings of guilt.

自我指责

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh