Anh - Việt

Bản dịch của từ Self-accusation trong tiếng Việt

self-accusation

Noun

self-accusation (Noun)

/sɛlf ækjʊzˈeɪʃn/
/sɛlf ækjʊzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái tự buộc tội bản thân vì cảm giác tội lỗi; tự trách mình về một lỗi lầm hoặc sai sót.

The action of accusing oneself stemming from feelings of guilt.

Ví dụ
Nhiều người trải qua tự buộc tội sau khi đưa ra lựa chọn xã hội kém.Many people experience self-accusation after making poor social choices.
Tự buộc tội không giúp cải thiện các tương tác hoặc mối quan hệ xã hội.Self-accusation does not help in improving social interactions or relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh