Bản dịch của từ Stemming trong tiếng Việt

Stemming

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stemming (Noun)

stˈɛmɪŋ
stˈɛmɪŋ
01

Quá trình tạo hoặc tách các gốc từ (root) của một từ, thường để đưa từ về dạng cơ bản nhất để phân tích ngôn ngữ.

The process of producing roots for a word.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stemming (Verb)

stˈɛmɪŋ
stˈɛmɪŋ
01

(động từ) bắt nguồn từ; xuất phát từ; do ... gây ra. Dùng để nói rằng một sự việc, tình huống hoặc cảm giác có nguồn gốc hoặc nguyên nhân từ cái gì đó.

Originate in or be caused by.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dạng động từ đang diễn ra hoặc danh động từ của "stem" (ngăn chặn, bắt nguồn hoặc cắt gốc). Thường dùng để chỉ hành động đang thực hiện: xuất phát từ (có nguồn gốc), hoặc ngăn chặn/khắc phục (ví dụ: stemming blood = chặn máu chảy).

Gerund or present participle: stemming.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ