Anh - Việt

Bản dịch của từ Stemming trong tiếng Việt

stemming

VerbNoun

stemming (Verb)

/stˈɛmɪŋ/
/stˈɛmɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) bắt nguồn từ; xuất phát từ; do ... gây ra. Dùng để nói rằng một sự việc, tình huống hoặc cảm giác có nguồn gốc hoặc nguyên nhân từ cái gì đó.

(động từ) bắt nguồn từ; xuất phát từ; do ... gây ra. Dùng để nói rằng một sự việc, tình huống hoặc cảm giác có nguồn gốc hoặc nguyên nhân từ cái gì đó.

originate in or be caused by.

Ví dụ
Vấn đề xã hội bắt nguồn từ sự chênh lệch kinh tế trong cộng đồngThe social issue stemmed from economic disparities in the community.
;Cuộc biểu tình bắt nguồn từ việc chính phủ thiếu hành động đối với phúc lợi xã hộiThe protest stemmed from the lack of government action on social welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng động từ đang diễn ra hoặc danh động từ của "stem" (ngăn chặn, bắt nguồn hoặc cắt gốc). Thường dùng để chỉ hành động đang thực hiện: xuất phát từ (có nguồn gốc), hoặc ngăn chặn/khắc phục (ví dụ: stemming blood = chặn máu chảy).

Dạng động từ đang diễn ra hoặc danh động từ của "stem" (ngăn chặn, bắt nguồn hoặc cắt gốc). Thường dùng để chỉ hành động đang thực hiện: xuất phát từ (có nguồn gốc), hoặc ngăn chặn/khắc phục (ví dụ: stemming blood = chặn máu chảy).

gerund or present participle: stemming.

Ví dụ
Xuất phát từ sự chênh lệch kinh tế, tình trạng bất ổn xã hội bao trùm cả nước.Stemming from economic disparities, social unrest gripped the nation.
Các cuộc biểu tình xuất phát từ sự thiếu trách nhiệm của chính phủ.The protests were stemming from a lack of government accountability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stemming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stemmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stemmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stemming

stemming (Noun)

/stˈɛmɪŋ/
/stˈɛmɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình tạo hoặc tách các gốc từ (root) của một từ, thường để đưa từ về dạng cơ bản nhất để phân tích ngôn ngữ.

Quá trình tạo hoặc tách các gốc từ (root) của một từ, thường để đưa từ về dạng cơ bản nhất để phân tích ngôn ngữ.

the process of producing roots for a word.

Ví dụ
Bắt nguồn là rất quan trọng trong việc hiểu nguồn gốc của từ.Stemming is crucial in understanding word origins.
Nhà ngôn ngữ học đã nghiên cứu lịch sử của bắt nguồn từ.The linguist studied the history of word stemming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh