Bản dịch của từ Stemming trong tiếng Việt

Stemming

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stemming(Verb)

stˈɛmɪŋ
stˈɛmɪŋ
01

Bắt nguồn từ hoặc được gây ra bởi.

Originate in or be caused by.

Ví dụ
02

Gerund hoặc phân từ hiện tại: xuất phát.

Gerund or present participle: stemming.

Ví dụ

Dạng động từ của Stemming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stemmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stemmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stemming

Stemming(Noun)

stˈɛmɪŋ
stˈɛmɪŋ
01

Quá trình tạo ra gốc rễ của một từ.

The process of producing roots for a word.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ