Bản dịch của từ Self-imposed trong tiếng Việt

Self-imposed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-imposed(Adjective)

sɛlfɪmpˈoʊzd
sɛlfɪmpˈoʊzd
01

Được tự bản thân áp đặt lên chính mình, tức là nhiệm vụ, quy tắc hoặc hoàn cảnh do chính mình lựa chọn hoặc đặt ra chứ không phải do người khác bắt buộc.

Of a task or circumstance imposed on oneself not by an external force.

自我强加的任务或情况

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh