Bản dịch của từ Self obsessed trong tiếng Việt

Self obsessed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self obsessed(Adjective)

sˈɛlf əbsˈɛst
sˈɛlf əbsˈɛst
01

Có thái độ tự cao tự đại về giá trị bản thân

Has a tendency to exaggerate their own importance

自以为是,过分高估自己的重要性

Ví dụ
02

Bận tâm quá mức đến cảm xúc, sở thích hoặc hoàn cảnh của chính mình

Worried about one's own feelings, preferences, or circumstances.

关心自己的情感、兴趣或境遇。

Ví dụ
03

Quá chú trọng vào bản thân

Too focused on oneself

过于自我中心。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh