Bản dịch của từ Self righteous trong tiếng Việt

Self righteous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self righteous(Adjective)

sˈɛlf ɹˈaɪtʃəs
sˈɛlf ɹˈaɪtʃəs
01

Có thái độ tự cho mình đúng, tự phụ rằng hành động, quan điểm của mình là đúng còn người khác là sai; thường phê phán người khác một cách kiêu ngạo hoặc đạo đức hóa bản thân.

Having or showing a strong belief that your own actions opinions etc are right and other peoples are wrong.

自以为是,认为自己总是对的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh