Bản dịch của từ Sell up trong tiếng Việt

Sell up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sell up(Verb)

sˈɛl ˈʌp
sˈɛl ˈʌp
01

Bán tất cả tài sản hoặc tài sản của một người để chuyển đi hoặc thay đổi lối sống.

To sell all one's possessions or property in order to move or change one’s lifestyle.

Ví dụ
02

Tăng giá của một món hàng đang được bán, thường với một nhãn giá ghi là 'bán lên'.

To increase the price of an item being sold, often with a price tag labeled as 'sell up'.

Ví dụ
03

Thực hiện giao dịch bán một thứ gì đó với giá cao hơn bình thường, đặc biệt trong một thị trường cạnh tranh.

To make a sale of something for a higher price than usual, especially in a competitive market.

Ví dụ