Bản dịch của từ Sell up trong tiếng Việt
Sell up
Verb

Sell up(Verb)
sˈɛl ˈʌp
sˈɛl ˈʌp
Ví dụ
Ví dụ
03
Thực hiện giao dịch bán một thứ gì đó với giá cao hơn bình thường, đặc biệt trong một thị trường cạnh tranh.
To make a sale of something for a higher price than usual, especially in a competitive market.
Ví dụ
