Bản dịch của từ Selling expense trong tiếng Việt

Selling expense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selling expense(Noun)

sˈɛlɨŋ ɨkspˈɛns
sˈɛlɨŋ ɨkspˈɛns
01

Các khoản chi phí phát sinh để quảng bá và bán một sản phẩm hoặc dịch vụ.

The costs incurred to promote and sell a product or service.

为了宣传和销售一款产品或服务而产生的相关费用。

Ví dụ
02

Các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ.

These are the direct costs associated with selling goods or services.

与商品或服务销售直接相关的费用。

Ví dụ
03

Chi phí liên quan đến phân phối và tiếp thị sản phẩm.

Costs associated with product distribution and marketing.

产品的分销和营销相关的成本

Ví dụ