Bản dịch của từ Semi-acoustic trong tiếng Việt

Semi-acoustic

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Semi-acoustic(Noun)

sˌɛmiəskətˈɪks
sˌɛmiəskətˈɪks
01

Một loại đàn guitar bán điện-acoustic: thân giống đàn acoustic (rỗng một phần) nhưng thường có pickups và có thể khuếch đại điện, kết hợp giữa âm thanh cộng hưởng tự nhiên và khả năng cắm vào ampli.

A semiacoustic guitar.

半声学吉他

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Semi-acoustic(Adjective)

sˌɛmiəskətˈɪks
sˌɛmiəskətˈɪks
01

(một loại đàn) bán rỗng: đàn guitar có thân hơi rỗng (thường có lỗ hình f trên mặt) nhưng có gắn pickup điện để khuếch đại âm thanh; kết hợp giữa đàn acoustic và điện.

Of a guitar having one or more pickups and a hollow body typically with fholes.

一种带有拾音器和空心音箱的吉他,通常有f孔。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh