Bản dịch của từ Semi-autonomous trong tiếng Việt

Semi-autonomous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Semi-autonomous(Adjective)

sˌɛmiətˈɛnɚəs
sˌɛmiətˈɛnɚəs
01

Mô tả một vùng, lãnh thổ hoặc cộng đồng có mức độ tự trị nhất định nhưng không hoàn toàn độc lập về chính quyền; nghĩa là họ có quyền tự quản trong một số vấn đề nhưng vẫn chịu sự kiểm soát hoặc phụ thuộc vào chính quyền trung ương hoặc cấp trên.

Of a country state or community having a degree of but not complete selfgovernment.

半自治的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh