Bản dịch của từ Sense of duty trong tiếng Việt

Sense of duty

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sense of duty(Phrase)

sˈɛns ˈʌv dˈuti
sˈɛns ˈʌv dˈuti
01

Cảm giác hoặc ý thức về trách nhiệm đạo đức đối với ai đó hoặc một việc gì đó; cảm thấy mình phải làm điều đúng hoặc hoàn thành nhiệm vụ vì lý do đạo đức hoặc bổn phận.

A feeling of moral commitment to someone or something.

对他人或事物的道德承诺感

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh