Bản dịch của từ Sensitise trong tiếng Việt

Sensitise

Verb

Sensitise Verb

/sˈɛnsətˌaɪz/
/sˈɛnsətˌaɪz/
01

Làm cho ai đó nhận thức được một thực tế hoặc tình huống

Make someone aware of a fact or situation

Ví dụ

It is important to sensitise the public about environmental issues.

Quan trọng để làm cho công chúng nhận thức về vấn đề môi trường.

Ignoring the need to sensitise others can lead to misunderstandings.

Bỏ qua nhu cầu nhận thức của người khác có thể dẫn đến hiểu lầm.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sensitise

Không có idiom phù hợp