Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensitise trong tiếng Việt

sensitise

Verb

sensitise (Verb)

/sˈɛnsətˌaɪz/
/sˈɛnsətˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

làm cho ai đó nhận thức hoặc biết về một sự việc, tình huống hay vấn đề (thường nhằm tăng sự chú ý hoặc hiểu biết của họ về điều đó).

make someone aware of a fact or situation.

Ví dụ
Quan trọng để làm cho công chúng nhận thức về vấn đề môi trường.It is important to sensitise the public about environmental issues.
Bỏ qua nhu cầu nhận thức của người khác có thể dẫn đến hiểu lầm.Ignoring the need to sensitise others can lead to misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sensitise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sensitise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sensitised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sensitised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sensitises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sensitising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh