Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensuality trong tiếng Việt

sensuality

Noun Uncountable

sensuality (Noun Uncountable)

/sɛnʃuˈælɪti/
/sɛntʃəwˈæləti/
AI

Nghĩa 01

Đặc tính hoặc phẩm chất gợi cảm; cách thể hiện hoặc gợi ý về tính tình dục, ham muốn tình dục. Dùng để mô tả điều gì đó mang vẻ quyến rũ, khêu gợi hoặc liên quan đến cảm giác tình dục.

the quality of expressing or suggesting sex or desire.

Ví dụ
Bộ phim mô tả sự gợi cảm qua các cảnh thân mật giữa nhân vật.The movie portrayed sensuality through the intimate scenes between the characters.
Quảng cáo nước hoa phát ra sự gợi cảm với hình ảnh quyến rũ.The perfume's advertisement exuded sensuality with its seductive imagery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh