Bản dịch của từ Sentry trong tiếng Việt

Sentry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sentry(Noun)

sˈɛntri
ˈsɛntri
01

Một người lính hoặc bảo vệ có nhiệm vụ đứng gác để canh giữ

A soldier or guard has the duty to stand watch.

一名士兵或守卫的任务是值勤巡逻。

Ví dụ
02

Một người hoặc vật giữ nhiệm vụ canh gác hoặc theo dõi

A person or object on guard or standing watch.

有人或物负责看守或巡逻

Ví dụ
03

Một vật thể đóng vai trò như người canh gác hoặc đưa ra cảnh báo

A device designed for observation or providing alerts.

一个充当哨兵或提供警示的物体

Ví dụ