Anh - Việt

Bản dịch của từ Separability trong tiếng Việt

separability

AdjectiveNoun

separability (Adjective)

/sˌɛpɚˈæsətli/
/sˌɛpɚˈæsətli/
AI

Nghĩa 01 · có thể tách rời; có khả năng được chia ra hoặc tách ra thành các phần riêng biệt

có thể tách rời; có khả năng được chia ra hoặc tách ra thành các phần riêng biệt

able to be separated.

Ví dụ
Sự phân chia giữa công việc và cuộc sống cá nhân quan trọng cho sự cân bằng.The separability of work and personal life is important for balance.
Một số người gặp khó khăn với sự không thể tách rời của mạng xã hội khỏi các hoạt động hàng ngày.Some people struggle with the inseparability of social media from daily routines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

separability (Noun)

/sˌɛpɚˈæsətli/
/sˌɛpɚˈæsətli/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc tính có thể tách rời, chia rời được; khả năng phân tách thành các phần riêng biệt.

Tình trạng hoặc đặc tính có thể tách rời, chia rời được; khả năng phân tách thành các phần riêng biệt.

the state or quality of being separable.

Ví dụ
Sự phân chia giữa cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp quan trọng cho cân bằng.The separability of personal and professional life is important for balance.
Bỏ qua tính phân chia có thể dẫn đến xung đột giữa công việc và mối quan hệ.Ignoring separability can lead to conflicts between work and relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh