Anh - Việt

Bản dịch của từ Sequential trong tiếng Việt

sequential

Adjective

sequential (Adjective)

/səkwˈɛntʃl̩/
/sɪkwˈɛnʃl̩/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả thứ tự theo một trình tự hoặc chuỗi liên tiếp, mỗi phần xảy ra sau phần trước theo một trật tự hợp lý.

Forming or following in a logical order or sequence.

Ví dụ
Thứ tự tuần tự của các sự kiện trong thí nghiệm xã hội rất quan trọng.The sequential order of events in the social experiment was crucial.
Cô ấy trình bày các kết quả của mình một cách rõ ràng và tuần tự.She presented her findings in a clear and sequential manner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của sequential (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sequential

tuần tự

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh