Bản dịch của từ Severance trong tiếng Việt

Severance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Severance(Noun)

sˈɛvɚns
sˈɛvəɹns
01

Khoản tiền trợ cấp mà người lao động được nhận khi bị sa thải, chấm dứt hợp đồng lao động hoặc rời công ty (thường gọi là tiền bồi thường thôi việc).

A severance payment.

解雇补偿金

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự tách rời, chia cắt hoặc chấm dứt quan hệ giữa hai bên.

A separation.

分离

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động cắt đứt hoặc trạng thái bị cắt đứt, tức là việc tách rời hoặc chấm dứt liên kết giữa hai thứ (ví dụ mối quan hệ, kết nối, công việc).

The act of severing or the state of being severed.

分离的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ