Bản dịch của từ Shadowy warrior trong tiếng Việt
Shadowy warrior
Noun [U/C]

Shadowy warrior(Noun)
ʃˈædəʊi wˈɒrɪɐ
ˈʃædoʊi ˈwɔriɝ
01
Một nhân vật trong truyện thường hoạt động âm thầm, thường đại diện cho sự lén lút hoặc khôn ngoan.
A character in stories that operates in the background typically representing stealth or cunning
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sinh vật huyền thoại hoặc tưởng tượng thể hiện những nét đặc trưng của sự lén lút và nhanh nhẹn.
A mythical or fantastical being that embodies traits of stealth and agility
Ví dụ
