Bản dịch của từ Shammes trong tiếng Việt

Shammes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shammes(Noun)

ʃˈæmz
ʃˈæmz
01

Người trông nom, giữ gìn hoặc giúp công việc sinh hoạt trong giáo đường Do Thái (ví dụ quét dọn, chuẩn bị lễ, mở/khóa cửa, lo các nhiệm vụ hành chính nhỏ).

A sexton in a synagogue.

犹太教堂的管事

Ví dụ
02

Ngọn nến dùng để thắp sáng các ngọn nến khác trên cây nến lễ Hanukkah (menorah).

The candle that is used to light the others in a menorah for Hanukkah.

点蜡烛的蜡烛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh