ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Candle
Một vật hình trụ hoặc khối làm bằng sáp (hoặc mỡ) có sợi bấc ở giữa, khi đốt bấc sẽ cháy và tạo ra ánh sáng.
A cylinder or block of wax or tallow with a central wick which is lit to produce light as it burns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một đơn vị đo cường độ sáng (ánh sáng) trước đây dùng trong hệ đo lường, đã được thay bằng đơn vị 'candela'.
A unit of luminous intensity superseded by the candela.
(động từ) Kiểm tra trứng bằng cách áp trứng lên nguồn sáng để nhìn thấy cấu trúc bên trong, xác định trứng còn tươi hay đã thụ tinh (thường do người nuôi gia cầm làm).
Of a poultry breeder test an egg for freshness or fertility by holding it to the light.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/candle/