Bản dịch của từ Tallow trong tiếng Việt

Tallow

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tallow(Noun)

tˈæloʊ
tˈæloʊ
01

Một chất béo cứng được làm từ mỡ động vật đã được chưng tách; trước đây thường dùng để làm nến và xà phòng.

A hard fatty substance made from rendered animal fat used especially formerly in making candles and soap.

动物脂肪制成的硬脂,用于制作蜡烛和肥皂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tallow(Verb)

tˈæloʊ
tˈæloʊ
01

Bôi mỡ hoặc mỡ động vật (tallow) lên bề mặt, đặc biệt là lên đáy thuyền, để làm trơn hoặc bảo vệ.

Smear something especially the bottom of a boat with tallow.

用动物脂肪涂抹以保护或润滑表面,特别是船底。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ