Anh - Việt

Bản dịch của từ Shampooed trong tiếng Việt

shampooed

Verb

shampooed (Verb)

/ʃæmpˈud/
/ʃæmpˈud/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ “shampoo” — tức là đã dùng dầu gội (rửa/tắm) tóc bằng dầu gội đầu.

Dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ “shampoo” — tức là đã dùng dầu gội (rửa/tắm) tóc bằng dầu gội đầu.

past tense and past participle of shampoo.

Ví dụ
Cô ấy đã gội đầu trước sự kiện xã hội hôm thứ Bảy tuần trước.She shampooed her hair before the social event last Saturday.
Họ đã không gội đầu cho buổi gặp mặt xã hội.They did not shampoo their hair for the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shampooed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shampoo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shampooed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shampooed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shampoos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shampooing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh