Anh - Việt

Bản dịch của từ Shampoo trong tiếng Việt

shampoo

NounVerb

shampoo (Noun)

/ʃæmpˈu/
/ʃæmpˈu/
AI

Nghĩa 01 · Một loại dung dịch lỏng dùng để gội sạch tóc và da đầu; thường tạo bọt và giúp loại bỏ bụi bẩn, dầu nhờn và sản phẩm tạo kiểu.

Một loại dung dịch lỏng dùng để gội sạch tóc và da đầu; thường tạo bọt và giúp loại bỏ bụi bẩn, dầu nhờn và sản phẩm tạo kiểu.

A liquid preparation for washing the hair.

Ví dụ
Tôi luôn sử dụng một loại dầu gội đặc biệt cho tóc xoăn của mình.I always use a special shampoo for my curly hair.
Cô ấy không thích loại dầu gội mới vì mùi quá mạnh.She doesn't like the new shampoo because it smells too strong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shampoo (Noun)

SingularPlural

shampoo

shampoos

Kết hợp từ của shampoo (Noun)

...of shampooADJECTIVE + shampooVERB + shampooshampoo + NOUN
Kết hợp từ của shampoo
Collocation
Ví dụ

chai dầu gội

bottle of shampoo

Tôi đã mua một chai dầu gội cho bài thuyết trình của mình.

I bought a bottle of shampoo for my presentation.

shampoo (Verb)

/ʃæmpˈu/
/ʃæmpˈu/
AI

Nghĩa 01 · Gội sạch hoặc làm sạch, thường dùng để chỉ việc dùng dầu gội để gội đầu.

Gội sạch hoặc làm sạch, thường dùng để chỉ việc dùng dầu gội để gội đầu.

Wash or clean something especially the hair with shampoo.

Ví dụ
Cô ấy gội tóc mỗi sáng trước khi đi học.She shampoos her hair every morning before going to school.
Anh ấy không thường xuyên gội tóc vì anh ấy thích tóc ngắn.He doesn't shampoo his hair often because he prefers short hair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shampoo (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shampoo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shampooed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shampooed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shampoos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shampooing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh