Anh - Việt

Bản dịch của từ Shapely trong tiếng Việt

shapely

Adjective

shapely (Adjective)

/ʃˈeɪpli/
/ʃˈeɪpli/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả (thường về phụ nữ hoặc bộ phận cơ thể của một người) có dáng vóc hấp dẫn, cân đối, đường nét hài hòa.

Mô tả (thường về phụ nữ hoặc bộ phận cơ thể của một người) có dáng vóc hấp dẫn, cân đối, đường nét hài hòa.

especially of a woman or part of her body having an attractive or wellproportioned shape.

Ví dụ
Người mẫu có hình dáng quyến rũ tự tin đi trên sàn diễn.The shapely model walked confidently down the runway at Fashion Week.
Không phải nữ diễn viên nào ở Hollywood cũng có hình dáng quyến rũ.Not every actress has a shapely figure in Hollywood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh