Anh - Việt

Bản dịch của từ Sharpens trong tiếng Việt

sharpens

Verb

sharpens (Verb)

/ʃˈɑɹpnz/
/ʃˈɑɹpnz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó sắc nét hơn.

Làm cho cái gì đó sắc nét hơn.

To make something sharp or sharper.

Ví dụ
Giáo dục làm sắc bén kỹ năng tư duy phản biện ở giới trẻ hôm nay.Education sharpens critical thinking skills in young people today.
Mạng xã hội không làm sắc bén kỹ năng giao tiếp của chúng ta hiệu quả.Social media does not sharpen our communication skills effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tăng cường độ hoặc sức mạnh của một kỹ năng hoặc kiến thức.

Tăng cường độ hoặc sức mạnh của một kỹ năng hoặc kiến thức.

To increase the intensity or strength of a skill or knowledge.

Ví dụ
Làm tình nguyện giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp với các nhóm xã hội đa dạng.Volunteering sharpens my communication skills with diverse social groups.
Tham gia tranh luận không giúp tôi cải thiện hiểu biết xã hội.Participating in debates does not sharpen my social understanding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cải thiện độ sắc nét hoặc độ rõ nét của cái gì đó.

Cải thiện độ sắc nét hoặc độ rõ nét của cái gì đó.

To improve the sharpness or clarity of something.

Ví dụ
Mạng xã hội cải thiện kỹ năng giao tiếp của chúng ta trong thế giới số.Social media sharpens our communication skills in today's digital world.
Mạng xã hội không cải thiện sự hiểu biết giữa các nền văn hóa hiệu quả.Social media does not sharpen understanding between different cultures effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sharpens (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sharpen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sharpened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sharpened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sharpens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sharpening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh