Bản dịch của từ Shocker trong tiếng Việt

Shocker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shocker(Noun)

ʃˈɑkɚ
ʃˈɑkəɹ
01

Bộ phận giảm xóc; thiết bị hoặc chi tiết trên xe (hoặc máy móc) dùng để hấp thụ và làm giảm lực rung, xóc khi đi trên đường gồ ghề.

A shock absorber.

Ví dụ
02

Một điều/việc gây sốc, khiến người ta ngạc nhiên hoặc khó chấp nhận vì tính bất ngờ, gây rúng động hoặc khiêu khích dư luận.

Something that shocks especially through being unacceptable or sensational.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ