Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoddily trong tiếng Việt

shoddily

Adverb

shoddily (Adverb)

/ʃˈɑdəli/
/ʃˈɑdəli/
AI

Nghĩa 01

một cách cẩu thả, chất lượng kém, không được làm kỹ hoặc tỉ mỉ

in a way that is of poor quality not carefully or thoroughly.

Ví dụ
Báo cáo được chuẩn bị kém, thiếu dữ liệu và phân tích quan trọng.The report was shoddily prepared, lacking important data and analysis.
Các tình nguyện viên không xử lý dự án cộng đồng một cách kém chất lượng năm ngoái.The volunteers did not shoddily handle the community project last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh