Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoreline trong tiếng Việt

shoreline

Noun

shoreline (Noun)

/ʃˈɔɹlaɪn/
/ʃˈɔɹlaɪn/
AI

Nghĩa 01

Đường ranh giới nơi một vùng nước lớn (như biển, hồ) tiếp giáp với đất liền; bờ nước nơi nước gặp đất.

The line along which a large body of water meets the land.

Ví dụ
Đường bờ biển Malibu thu hút nhiều du khách mỗi mùa hè.The shoreline of Malibu attracts many tourists every summer.
Đường bờ biển không có đủ cơ sở vật chất cho các sự kiện địa phương.The shoreline does not have enough facilities for local events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shoreline (Noun)

SingularPlural

shoreline

shorelines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh