showcasing
showcasing (Verb)
Nghĩa 01 · trưng bày, giới thiệu một vật hoặc sản phẩm trong một cuộc triển lãm, buổi giới thiệu hoặc sự kiện để người khác xem
trưng bày, giới thiệu một vật hoặc sản phẩm trong một cuộc triển lãm, buổi giới thiệu hoặc sự kiện để người khác xem
to show something in an exhibition.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của showcasing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | showcase |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | showcased |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | showcased |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | showcases |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | showcasing |
showcasing (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
“Showcasing” là một danh từ và động từ hiện tại phân từ, thường được sử dụng để chỉ hành động trưng bày hoặc giới thiệu một sản phẩm, kỹ năng hoặc tài năng nhằm thu hút sự chú ý hoặc đánh giá từ người khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng nghĩa và cách sử dụng nhưng có thể khác biệt trong ngữ điệu và nhấn âm khi phát âm. Trong bối cảnh thương mại, việc showcasing thường liên quan đến các sự kiện giới thiệu sản phẩm mới.