Anh - Việt

Bản dịch của từ Showcasing trong tiếng Việt

showcasing

VerbNoun

showcasing (Verb)

/ʃˈoʊkeɪsɪŋ/
/ʃˈoʊkeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · trưng bày, giới thiệu một vật hoặc sản phẩm trong một cuộc triển lãm, buổi giới thiệu hoặc sự kiện để người khác xem

trưng bày, giới thiệu một vật hoặc sản phẩm trong một cuộc triển lãm, buổi giới thiệu hoặc sự kiện để người khác xem

to show something in an exhibition.

Ví dụ
Bức tranh của cô được trưng bày tại phòng trưng bày địa phương và nhận được phản hồi tích cực.Her artwork showcasing at the local gallery received positive feedback.
Không trình diễn tài năng của cô ấy trong chương trình tài năng là một cơ hội bị bỏ lỡ.Not showcasing her talent during the talent show was a missed opportunity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của showcasing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

showcase

V2

Quá khứ đơn

Past simple

showcased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

showcased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

showcases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

showcasing

showcasing (Noun)

/ʃˈoʊkeɪsɪŋ/
/ʃˈoʊkeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một buổi trưng bày hoặc khu vực trưng bày nơi những vật phẩm, sản phẩm hoặc tác phẩm được đưa ra để mọi người xem.

Một buổi trưng bày hoặc khu vực trưng bày nơi những vật phẩm, sản phẩm hoặc tác phẩm được đưa ra để mọi người xem.

a display or exhibit where something is shown.

Ví dụ
Việc trưng bày tác phẩm của cô ấy thu hút nhiều khách tham quan đến phòng trưng bày.Her showcasing of artwork attracted many visitors to the gallery.
Sự thiếu trưng bày tại sự kiện làm thất vọng các người tham dự.The lack of showcasing at the event disappointed the attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh