Anh - Việt

Bản dịch của từ Showery trong tiếng Việt

showery

NounAdjective

showery (Noun)

/ʃˈaʊəɹi/
/ʃˈaʊəɹi/
AI

Nghĩa 01 · “Showery” dùng như danh từ ở đây chỉ một ngày có mưa rào, mưa từng cơn; thời tiết có mưa nhẹ, ngắt quãng.

“Showery” dùng như danh từ ở đây chỉ một ngày có mưa rào, mưa từng cơn; thời tiết có mưa nhẹ, ngắt quãng.

a showery day.

Ví dụ
Hôm nay là một ngày mưa tại buổi picnic cộng đồng ở Công viên Trung tâm.Today was a showery day at the community picnic in Central Park.
Thời tiết mưa không ngăn cản sự kiện từ thiện diễn ra.The showery weather did not stop the charity event from happening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

showery (Adjective)

/ʃˈaʊəɹi/
/ʃˈaʊəɹi/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả thời tiết có mưa rào ngắn, thường xuyên; có những đợt mưa nhỏ, rải rác trong ngày.

Mô tả thời tiết có mưa rào ngắn, thường xuyên; có những đợt mưa nhỏ, rải rác trong ngày.

having or experiencing frequent and brief showers of rain.

Ví dụ
Thời tiết mưa phùn đã ảnh hưởng đến sự kiện xã hội ngoài trời hôm thứ Bảy.The showery weather impacted the outdoor social event last Saturday.
Điều kiện mưa phùn không ngăn cản mọi người tham gia lễ hội.The showery conditions did not stop people from attending the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh