Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrinks trong tiếng Việt

shrinks

NounVerb

shrinks (Noun)

/ʃrˈɪŋks/
/ˈʃrɪŋks/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc vật làm co lại hoặc khiến một cái gì đó co lại.

Một người hoặc vật làm co lại hoặc khiến một cái gì đó co lại.

A person or thing that shrinks or causes something to shrink

Ví dụ
Nhiều bác sĩ tâm lý giúp người trẻ đối phó với sự cô đơn sau khi chuyển đến thành phố lớn.Many shrinks help young adults manage loneliness after moving to large cities.
Những bác sĩ tâm lý này không chỉ dùng thuốc để điều trị chứng lo âu xã hội.These shrinks do not treat social anxiety with medication alone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự giảm bớt về kích thước hoặc số lượng

Sự giảm bớt về kích thước hoặc số lượng

A reduction in size or amount

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu liên hệ những lần cắt giảm ngân sách lặp lại với việc giảm nhân viên xã hội ở Chicago.Researchers linked repeated budget shrinks to fewer social workers in Chicago.
Báo cáo không phát hiện sự cắt giảm đột ngột nào trong kinh phí y tế nông thôn.The report found no sudden shrinks in rural health funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một thiết bị vệ sinh có nắp thường được sử dụng làm bệ ngồi toilet trong các nhà vệ sinh công cộng.

Một thiết bị vệ sinh có nắp thường được sử dụng làm bệ ngồi toilet trong các nhà vệ sinh công cộng.

A bathroom fixture with a lid typically used as a toilet seat in public restrooms

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, nắp bồn cầu ở nhà vệ sinh công cộng cải thiện vệ sinh cho 500 khách.In Maya's social survey, public restroom shrinks improve hygiene for 500 visitors.
Báo cáo xã hội của London cho biết nắp bồn cầu không bảo vệ người dùng khỏi vi khuẩn.London's social report says restroom shrinks do not protect users from germs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shrinks (Verb)

/ʃrˈɪŋks/
/ˈʃrɪŋks/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc vật khiến cho cái gì đó co lại hoặc gây ra sự co lại.

Một người hoặc vật khiến cho cái gì đó co lại hoặc gây ra sự co lại.

To decrease in size maturity or quantity

Ví dụ
Sau khi sinh con, vòng bạn bè của Maria thu hẹp khi cô ra nước ngoài.After childbirth, Maria's social circle shrinks when she moves abroad.
Câu lạc bộ thu hẹp chứ không phát triển sau khi các thành viên trẻ rời đi.The club shrinks, not grows, after young members leave.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự giảm kích thước hoặc số lượng

Sự giảm kích thước hoặc số lượng

To become smaller or to make something smaller

Ví dụ
Sau khi nghỉ hưu, vòng tròn xã hội của Maria thu hẹp từ hai mươi người xuống còn năm.After retirement, Maria's social circle shrinks from twenty friends to five.
Sau khi nghỉ hưu, vòng tròn xã hội của Maria thu hẹp chứ không mở rộng.After retirement, Maria's social circle shrinks, not grows.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh