Bản dịch của từ Shucking trong tiếng Việt

Shucking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shucking(Verb)

ʃˈʌkɪŋ
ʃˈʌkɪŋ
01

Hành động lột vỏ, tách lớp vỏ ngoài (như lột vỏ ngô, lột vỏ hàu hoặc bóc vỏ hạt) để lấy phần ăn bên trong.

Removing the shell or husk from corn oysters etc.

剥去外壳或外衣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ