Bản dịch của từ Sifaka trong tiếng Việt

Sifaka

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sifaka(Noun)

sɨfˈɑkə
sɨfˈɑkə
01

Một loài vượn cáo lớn sống thành đàn, nổi tiếng ở Madagascar, nhảy từ cây này sang cây khác trong tư thế thẳng người (đứng thẳng khi nhảy).

A large gregarious lemur which leaps from tree to tree in an upright position.

一种大型的群居狐猴,垂直跳跃于树间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh