Bản dịch của từ Signage trong tiếng Việt

Signage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Signage(Noun)

sˈaɪnɪdʒ
sˈaɪnɪdʒ
01

Tập hợp các biển báo hoặc bảng quảng cáo, thông tin được đặt ở nơi công cộng hoặc thương mại để chỉ dẫn, hướng dẫn hoặc quảng bá.

Signs collectively especially commercial or public display signs.

标识,尤其是商业或公共展示的标志。

signage là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ