Anh - Việt

Bản dịch của từ Silent majority trong tiếng Việt

silent majority

Idiom

silent majority (Idiom)

/ˌsaɪ.lənt.məˈdʒɔ.rɪ.ti/
/ˌsaɪ.lənt.məˈdʒɔ.rɪ.ti/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm lớn người (đa số) không bày tỏ ý kiến hoặc quan điểm của họ ra công khai, có thể là vì họ không muốn, không có cơ hội, hoặc không bị chú ý — tức là im lặng nhưng vẫn đóng vai trò quan trọng vì số lượng của họ.

a majority of people who do not express their opinions publicly either intentionally or unintentionally.

Ví dụ
Đại đa số im lặng đã bỏ phiếu cho chính sách mới trong cuộc bầu cử vừa qua.The silent majority voted for the new policy in the last election.
Đại đa số im lặng không thường chia sẻ quan điểm của họ về các vấn đề xã hội.The silent majority does not often share their views on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh