Anh - Việt

Bản dịch của từ Silvering trong tiếng Việt

silvering

Noun

silvering (Noun)

/sˈɪlvɚɨŋ/
/sˈɪlvɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Vật liệu màu bạc được dùng để phủ lên bề mặt kính nhằm làm cho kính có tính phản chiếu (giống gương).

Vật liệu màu bạc được dùng để phủ lên bề mặt kính nhằm làm cho kính có tính phản chiếu (giống gương).

Silvercoloured material used to coat glass in order to make it reflective.

Ví dụ
Lớp bạc trên cửa sổ nâng cao vẻ hiện đại của tòa nhà.The silvering on the windows enhances the building's modern appearance.
Các kiến trúc sư không sử dụng lớp bạc trên cửa sổ nhà thờ cổ.The architects did not use silvering on the old church windows.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh