Bản dịch của từ Simul trong tiếng Việt

Simul

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simul (Noun)

sˈɪml̩
sˈɪml̩
01

Một loại trận đấu/biểu diễn trong đó một người chơi cùng lúc chơi nhiều ván (trận) cờ (hoặc trò chơi) với nhiều đối thủ khác nhau.

A display in which a player plays a number of games simultaneously against different opponents.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh