Anh - Việt

Bản dịch của từ Single parent trong tiếng Việt

single parent

Noun

single parent (Noun)

/sˈɪŋɡəl pˈɛɹənt/
/sˈɪŋɡəl pˈɛɹənt/
AI

Nghĩa 01 · Cha/mẹ đang nuôi con hoặc các con mà không có sự hỗ trợ của bạn đời.

Cha/mẹ đang nuôi con hoặc các con mà không có sự hỗ trợ của bạn đời.

A parent who is raising a child or children without the assistance of a partner.

Ví dụ
Nhiều cha mẹ đơn thân gặp khó khăn trong việc cân bằng công việc và gia đình.Many single parents struggle to balance work and family life.
Không phải tất cả cha mẹ đơn thân đều nhận được sự hỗ trợ từ gia đình hoặc bạn bè.Not all single parents receive support from their families or friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh