Anh - Việt

Bản dịch của từ Singleness trong tiếng Việt

singleness

Noun

singleness (Noun)

/sˈɪŋglnɪs/
/sˈɪŋglnɪs/
AI

Nghĩa 01

Tính trạng hoặc tình trạng là độc thân, không có người yêu/chồng/vợ; trạng thái đơn lẻ, chỉ có một cá thể.

the quality or condition of being single.

Ví dụ
Sự độc thân có thể là thời điểm để phát triển cá nhân và tự khám phá.Singleness can be a time for personal growth and self-discovery.
Một số người coi sự độc thân là một khía cạnh tiêu cực của cuộc sống của họ.Some people view singleness as a negative aspect of their lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh