Bản dịch của từ Sitting duck trong tiếng Việt

Sitting duck

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sitting duck(Noun)

sˈɪtɪŋ dək
sˈɪtɪŋ dək
01

Một người hoặc vật dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công hoặc gặp nguy hiểm vì không có khả năng tự bảo vệ; tình huống mà ai đó rất dễ trở thành mục tiêu.

A person or thing that is exposed to possible harm or danger.

易受攻击的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh