Anh - Việt
sized
Adjective
sized (Adjective)
/sˈaɪzd/
/ˈsaɪzd/
AI
Nghĩa 01 · Được thiết kế hoặc sản xuất theo kích thước cụ thể
Được thiết kế hoặc sản xuất theo kích thước cụ thể
Designed or made to a particular size
Ví dụ
Nghĩa 02 · Có kích thước xác định
Có kích thước xác định
Having a specified size
Ví dụ